đa sự

đa sự

Một người đàn ông đa sự đang cố gắng can thiệp vào cuộc trò chuyện của hai người khác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay xen vào chuyện của người khác một cách không cần thiết: Chỉ người tính cách thích can thiệp, bày tỏ ý kiến hoặc hành động trong những việc không thuộc phạm vi trách nhiệm của mình, thường gây phiền toái.
    • Làm cho mọi việc trở nên rắc rối, phức tạp hơn: Chỉ hành động hoặc thái độ khiến một tình huống vốn đơn giản trở nên khó khăn, rối ren không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chị ấy đừng đa sự vào chuyện gia đình người ta. ( ấy đừng xen vào chuyện gia đình người khác.)
    • Việc đơn giản vậy, anh làm cho đa sự quá! (Việc đơn giản vậy, anh làm cho rắc rối quá!)
    • Tính hơi đa sự, cái cũng muốn góp ý. (Tính hơi thích xen vào, cái cũng muốn góp ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính đa sự": chỉ đặc điểm tính cách hay xen vào việc người khác.

    • Tính đa sự của ấy khiến hàng xóm khó chịu. (Tính hay xen vào chuyện người khác của ấy khiến hàng xóm khó chịu.)
  • "đừng đa sự": lời khuyên hoặc yêu cầu ai đó không nên can thiệp.

    • Con cứ lo việc của con, đừng đa sự! (Con cứ lo việc của con, đừng xen vào!)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiều chuyện (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ người hay để ý, bàn tán hoặc xen vào chuyện của người khác.
  • Lắm chuyện (tính từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Tò mò (tính từ): hiếu kỳ, thích biết chuyện của người khác, nhưng có thể không đi kèm hành động can thiệp trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Lắm chuyện: hay xen vào việc người khác.
  • Nhiều chuyện: thích dính vào chuyện không phải của mình.
  • Vá víu (khẩu ngữ): can thiệp vào việc không đáng.
Từ trái nghĩa
  • Ít chuyện: không quan tâm hoặc không xen vào việc của người khác.
  • Vô tư: không để ý, không làm phức tạp vấn đề.
  • Đơn giản: giữ cho mọi thứ thẳng thắn, không rắc rối.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng": thành ngữ chỉ người hay lo chuyện bao đồng, việc người khác.
    • Đừng có ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng, lo chuyện người ta làm . (Đừng bao đồng, lo chuyện người ta làm .)